laptop (/lˈæptɒp/, ) nghĩa là máy tính laptop, máy tính xách tay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với laptop
Our employer gives every employee a laptop.
ˈauə imˈplɔiə ˈevri ɔmˈplɔiei ei lˈæptɒp
Công ty cấp cho mỗi nhân viên một máy tính xách tay.
Regarding your laptop, the IT staff will arrange it in advance, so you don't need to bring your own.
riˈgɑːdiɳ jɔː lˈæptɒp ðiː it stɑːf wil əˈreindʤ it in ədˈvɑːns sou juː dount niːd tuː briɳ jɔː oun
Về máy tính xách tay, nhân viên IT sẽ chuẩn bị trước, nên bạn không cần mang máy riêng.