latter
/ˈlætə/
tính từ
sau cùng, gần đây, mới đây; sau, thứ hai (đối lại với former); (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
latter (/ˈlætə/, tính từ) nghĩa là sau cùng, gần đây, mới đây; sau, thứ hai (đối lại với former); (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.