Kasser English

layer

/ˈleiə/
danh từ
người đặt, người gài (bẫy); lớp; (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng

layer (/ˈleiə/, danh từ) nghĩa là người đặt, người gài (bẫy); lớp; (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người đặt, người gài (bẫy); lớp; (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng
    a layer of clay – lớp đất sét
  • động từ sắp từng lớp, sắp từng tầng; chiết cành; ngả, ngả rạp xuống (lúa)

Câu ví dụ với layer

Globalisation adds a further layer: multinational companies tend to locate the high-skilled work in countries that already have a trained workforce.
ei ˈfəːðə ˈleiə mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː louˈkeit ðiː wəːk in ðæt ɔːlˈredi hæv ei trˈeɪnd wˈɜːkfɔːs
Toàn cầu hoá thêm một tầng nữa: công ty đa quốc gia có xu hướng đặt công việc tay nghề cao ở những nước đã có lực lượng lao động được đào tạo.