leadership
/ˈliːdəʃip/
danh từ
sự lânh đạo; khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo; bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo
leadership (/ˈliːdəʃip/, danh từ) nghĩa là sự lânh đạo; khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo; bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với leadership
Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.
Why do you think women are still underrepresented in leadership positions?
wai duː juː θiɳk ˈwumən ɑː stil ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈliːdəʃip
Theo bạn vì sao phụ nữ vẫn có tỷ lệ thấp ở vị trí lãnh đạo?