Kasser English

legally

/lˈiːɡəli/
trạng từ
về phương diện pháp lý; hợp pháp, đúng pháp luật

legally (/lˈiːɡəli/, trạng từ) nghĩa là về phương diện pháp lý; hợp pháp, đúng pháp luật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với legally

Absolutely. Once it's signed by both parties, it's legally binding.
ˈæbsəluːtli wʌns sˈaɪnd bai bouθ lˈiːɡəli ˈbaindiɳ
Chắc chắn. Khi cả hai bên ký, nó có giá trị ràng buộc pháp lý.