limb
/lim/
danh từ
(thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể); bờ, rìa; (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
limb (/lim/, danh từ) nghĩa là (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể); bờ, rìa; (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể); bờ, rìa; (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
- động từ chặt chân tay, làm cho tàn phế