linen
/ˈlinin/
danh từ
vải lanh; đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...); vạch áo cho người xem lưng
linen (/ˈlinin/, danh từ) nghĩa là vải lanh; đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...); vạch áo cho người xem lưng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vải lanh; đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...); vạch áo cho người xem lưng
- tính từ bằng lanh