location
/louˈkeiʃn/
danh từ
vị trí; sự xác định vị trí, sự định vị; khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
location (/louˈkeiʃn/, danh từ) nghĩa là vị trí; sự xác định vị trí, sự định vị; khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với location
This is the most accessible location we have seen.
ðis ˈɪz ðiː moust ækˈsesəbl louˈkeiʃn wiː hæv siː
Đây là địa điểm thuận tiện nhất chúng tôi từng xem.
It's cheaper and in a prime location with on-site parking, but the premises need renovating.
ænd in ei praim louˈkeiʃn wi ˈpɑːkiɳ bʌt ðiː prˈɛmɪsɪz niːd
Rẻ hơn và ở vị trí đắc địa có bãi đỗ xe tại chỗ, nhưng toà nhà cần cải tạo.