Kasser English

locate

/louˈkeit/
động từ
xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí; đặt vào một vị trí; đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)

locate (/louˈkeit/, động từ) nghĩa là xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí; đặt vào một vị trí; đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với locate

Globalisation adds a further layer: multinational companies tend to locate the high-skilled work in countries that already have a trained workforce.
ei ˈfəːðə ˈleiə mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː louˈkeit ðiː wəːk in ðæt ɔːlˈredi hæv ei trˈeɪnd wˈɜːkfɔːs
Toàn cầu hoá thêm một tầng nữa: công ty đa quốc gia có xu hướng đặt công việc tay nghề cao ở những nước đã có lực lượng lao động được đào tạo.