Kasser English

lose

/luːz/
động từ
làm mất (quá khứ: lost)

lose (/luːz/, động từ) nghĩa là làm mất (quá khứ: lost). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với lose

Did we lose any data?
dˈɪd wiː luːz ˈeni ˈdeitə
Có mất dữ liệu nào không?
That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?
However, popular destinations are often overcrowded, and the local lifestyle can lose its authentic character.
hauˈevə ˈpɔpjulə ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ænd ðiː ˈloukəl lˈaɪfstaɪl kæn luːz its ɔːˈθentik ˈkæriktə
Tuy nhiên, các điểm đến nổi tiếng thường quá tải, và lối sống địa phương có thể mất đi nét nguyên bản.