Kasser English

loud

/laud/
tính từ
to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng); nhiệt liệt, kịch liệt; sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc)

loud (/laud/, tính từ) nghĩa là to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng); nhiệt liệt, kịch liệt; sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng); nhiệt liệt, kịch liệt; sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc)
    a loud cry – một tiếng kêu to
  • trạng từ to, lớn (nói)
    don't talk so loud – đừng nói to thế

Câu ví dụ với loud

Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.