Kasser English

main

/mein/
tính từ
chính, chủ yếu, quan trọng nhất; chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải

main (/mein/, tính từ) nghĩa là chính, chủ yếu, quan trọng nhất; chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chính, chủ yếu, quan trọng nhất; chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải
    the main street of a town – đường phố chính của thành phố
  • danh từ cuộc chọi gà; with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức; phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu

Câu ví dụ với main

What would you say is your main strong point?
w t wˈʊd juː sei ˈɪz jɔː mein strɔɳ pɔint
Theo bạn điểm mạnh chính của bạn là gì?
The Riverside Hotel. The main hall. It's our 10th anniversary, so there'll be an award ceremony and a guest speaker too.
ðiː ˈrivəsaid houˈtel ðiː mein hɔːl ˈauə sou biː æn əˈwɔːd ˈseriməni ænd ei gest ˈspiːkə tuː
Khách sạn Riverside, hội trường chính. Năm nay kỷ niệm 10 năm nên có cả lễ trao giải và diễn giả khách mời.
More than 200 employees from the headquarters and three branches attended the event in the main hall, and a guest speaker from the Singapore office opened the ceremony.
mɔː ðæn frɔm ðiː ˈhedˈkwɔːtəz ænd θriː ətˈɛndɪd ðiː iˈvent in ðiː mein hɔːl ænd ei gest ˈspiːkə frɔm ðiː ˈɔfis ðiː ˈseriməni
Hơn 200 nhân viên từ trụ sở chính và ba chi nhánh đã dự sự kiện ở hội trường chính, và một diễn giả khách mời từ văn phòng Singapore đã khai mạc buổi lễ.
Hà, can you outline the main figures in the quarterly report?
eitʃ kæn juː ˈautlain ðiː mein in ðiː ˈkwɔːtəli riˈpɔːt
Hà, bạn có thể trình bày sơ lược các con số chính trong báo cáo quý không?
That's worrying. Our main competitor rolled out a huge billboard campaign last month.
ˈðæts wˈʌrɪɪŋ ˈauə mein kəmˈpetitə aut ei hjuːdʤ ˈbilbɔːd kæmˈpein lɑːst mʌnθ
Đáng lo đấy. Đối thủ chính vừa triển khai chiến dịch biển quảng cáo lớn tháng trước.

Cụm từ thường gặp có main