male (/meil/, tính từ) nghĩa là trai, đực, trống; mạnh mẽ, trai tráng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ trai, đực, trống; mạnh mẽ, trai trángmale friend – bạn trai
- danh từ con trai, đàn ông; con đực, con trống
Câu ví dụ với male
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.