manage
/ˈmænidʤ/
động từ
quản lý, trông nom; chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo; thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được
manage (/ˈmænidʤ/, động từ) nghĩa là quản lý, trông nom; chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo; thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với manage
Young people find it hard to manage a budget.
jʌɳ ˈpiːpl faind it hɑːd tuː ˈmænidʤ ei ˈbʌdʤit
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.