manager
/ˈmænidʤə/
danh từ
người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
manager (/ˈmænidʤə/, danh từ) nghĩa là người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với manager
Our manager checks the work of the whole team.
ˈauə ˈmænidʤə ðiː wəːk ɔv ðiː houl tiːm
Quản lý của chúng tôi kiểm tra công việc của cả nhóm.
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Although most participants agreed, the manager wanted to vote.
ɔːlˈðou moust ðiː ˈmænidʤə ˈwɔntid tuː vout
Mặc dù đa số người dự đồng ý, quản lý vẫn muốn biểu quyết.
The interviewer who called me was the HR manager.
ðiː huː miː biː ðiː ˈmænidʤə
Người phỏng vấn gọi cho tôi là trưởng phòng nhân sự.