Kasser English

marketing

/mˈɑːkɪtɪŋ/
danh từ
sự tiếp thị

marketing (/mˈɑːkɪtɪŋ/, danh từ) nghĩa là sự tiếp thị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với marketing

Our team is responsible for marketing in the south.
ˈauə tiːm ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː mˈɑːkɪtɪŋ in ðiː sauθ
Nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp thị ở miền Nam.
I'm in Marketing. I'm in charge of social media at the Hanoi head office.
in mˈɑːkɪtɪŋ in tʃɑːdʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm æt ðiː hed ˈɔfis
Chị ở phòng Tiếp thị. Chị phụ trách mạng xã hội ở trụ sở Hà Nội.
She is experienced in marketing and interested in the full-time opening.
ʃiː ˈɪz iksˈpiəriənst in mˈɑːkɪtɪŋ ænd ˈintristid in ðiː ˈfʊlˌtaɪm ˈoupniɳ
Cô ấy có kinh nghiệm tiếp thị và quan tâm đến vị trí toàn thời gian.
Nice. By the way, Marketing is putting up posters and banners at the trade fair next week.
nais bai ðiː wei mˈɑːkɪtɪŋ ˈɪz p ænd æt ðiː treid feə nekst wiːk
Hay. À, phòng Tiếp thị sẽ treo áp phích và băng rôn ở hội chợ thương mại tuần sau.
David, the finance team says we have exceeded the marketing budget.
ˈdeɪvɪd ðiː faiˈnæns tiːm wiː hæv ðiː mˈɑːkɪtɪŋ ˈbʌdʤit
David, phòng tài chính nói chúng ta đã vượt ngân sách marketing.