Kasser English

materialism

/məˈtiəriəlizm/
danh từ
chủ nghĩa duy vật; sự nặng nề vật chất, sự quá thiên về vật chất; (logic học) chủ nghĩa duy vật

materialism (/məˈtiəriəlizm/, danh từ) nghĩa là chủ nghĩa duy vật; sự nặng nề vật chất, sự quá thiên về vật chất; (logic học) chủ nghĩa duy vật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với materialism

Not necessarily, but research suggests that beyond a certain income, materialism does not make people happier, whereas experiences and relationships do.
nɔt ˈnesisərili bʌt riˈsəːtʃ ðæt biˈjɔnd ei ˈsəːtn ˈinkəm məˈtiəriəlizm ˈdəz nɔt meik ˈpiːpl we rˈ z ænd duː
Không nhất thiết, nhưng nghiên cứu cho thấy vượt qua một mức thu nhập nhất định, chủ nghĩa vật chất không làm người ta hạnh phúc hơn, trong khi trải nghiệm và các mối quan hệ thì có.