Kasser English

materialistic

/mə,tiəriəˈlistik/
tính từ
duy vật; nặng về vật chất, quá thiên về vật chất; (logic học) (thuộc) chủ nghĩa duy vật

materialistic (/mə,tiəriəˈlistik/, tính từ) nghĩa là duy vật; nặng về vật chất, quá thiên về vật chất; (logic học) (thuộc) chủ nghĩa duy vật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Câu ví dụ với materialistic

Is a materialistic society necessarily an unhappy one?
ˈɪz ei mə səˈsaiəti ˈnesisərili æn ʌnˈhæpi wʌn
Một xã hội thiên về vật chất có nhất thiết là bất hạnh không?