Kasser English

mental

/ˈmentl/
tính từ
(y học) (thuộc) cằm; (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần; (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

mental (/ˈmentl/, tính từ) nghĩa là (y học) (thuộc) cằm; (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần; (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (y học) (thuộc) cằm; (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần; (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
    a mental patient – người mắc bệnh tâm thần
  • danh từ người mắc bệnh tâm thần, người điên; (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ

Câu ví dụ với mental

Research suggests that stress affects both mental and physical health.
riˈsəːtʃ ðæt stres bouθ ˈmentl ænd ˈfizikəl ˈhiːliɳ
Nghiên cứu cho thấy căng thẳng ảnh hưởng đến cả sức khoẻ tinh thần lẫn thể chất.
Which is more important, physical or mental health?
wit ˈɪz mɔː imˈpɔːtənt ˈfizikəl ɔː ˈmentl ˈhiːliɳ
Sức khoẻ thể chất hay tinh thần quan trọng hơn?
Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.
Mental health is also affected: social media and cyberbullying lead to stress and poor sleep.
ˈmentl ˈhiːliɳ ˈɪz ˈɔːlsou əˈfektid ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ænd led tuː stres ænd puə sliːp
Sức khoẻ tinh thần cũng bị ảnh hưởng: mạng xã hội và bắt nạt trên mạng dẫn đến căng thẳng và ngủ kém.