mortgage
/mˈɔːɡɪdʒ/
danh từ
văn tự thế chấp; sự thế chấp; to apply for/take out a mortgage; xin/được vay có thể chấp
mortgage (/mˈɔːɡɪdʒ/, danh từ) nghĩa là văn tự thế chấp; sự thế chấp; to apply for/take out a mortgage; xin/được vay có thể chấp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ văn tự thế chấp; sự thế chấp; to apply for/take out a mortgage; xin/được vay có thể chấpmortgage agreement/deed – văn tự/chứng thư thế chấp
- động từ cầm cố; thế chấpto mortgage one's house in order to start a business – cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh