mushroom (/ˈmʌʃrum/, danh từ) nghĩa là nấm; (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nấm; (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)the mushroom growth of the suburbs – sự phát triển nhanh của vùng ngoại ô
- động từ hái nấm; bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn); mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)to go mushrooming – đi hái nấm