Kasser English

museum

/mjuːˈziːəm/
danh từ
bảo tàng

museum (/mjuːˈziːəm/, danh từ) nghĩa là bảo tàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với museum

She has visited the museum. She went there in May.
ʃiː hæv ðiː mjuːˈziəm ʃiː ðeə in mei
Cô ấy đã thăm bảo tàng. Cô ấy đến đó hồi tháng Năm.
No, they're interesting! Have you visited the new history museum?
nou ˈintristiɳ hæv juː ðiː njuː ˈhistəri mjuːˈziəm
Không, thú vị mà! Bạn đã thăm bảo tàng lịch sử mới chưa?
It is unrealistic to expect private sponsors to fund every museum.
it ˈɪz ʌnriəlˈɪstɪk tuː iksˈpekt private tuː fʌnd ˈevri mjuːˈziəm
Thật phi thực tế khi mong nhà tài trợ tư nhân tài trợ mọi bảo tàng.