murder
/ˈməːdə/
danh từ
tội giết người, tội ám sát; la ó om sòm; (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
murder (/ˈməːdə/, danh từ) nghĩa là tội giết người, tội ám sát; la ó om sòm; (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tội giết người, tội ám sát; la ó om sòm; (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm saoto commit murder – phạm tội giết người
- động từ giết, ám sát; tàn sát; (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)to murder a song – hát sai một bài hát