neat (/niːt/, tính từ) nghĩa là sạch gọn, ngăn nắp; rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn; khéo, tinh xảo (đồ vật). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ sạch gọn, ngăn nắp; rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn; khéo, tinh xảo (đồ vật)a neat room – một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
- danh từ bò; trâu bò, thú nuôi