Kasser English

necessary

/ˈnesisəri/
tính từ
cần, cần thiết, thiết yếu; tất nhiên, tất yếu

necessary (/ˈnesisəri/, tính từ) nghĩa là cần, cần thiết, thiết yếu; tất nhiên, tất yếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cần, cần thiết, thiết yếu; tất nhiên, tất yếu
    sleep is necessary to health – giấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
  • danh từ những thứ cần dùng; (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết; nhà xí
    the necessaries of life – những thứ cần dùng cho đời sống

Câu ví dụ với necessary

I believe that private tutors are not necessary for most students.
ai biˈliːv ðæt private ɑː nɔt ˈnesisəri fɔː moust
Tôi tin rằng gia sư riêng là không cần thiết với đa số học sinh.
Do you think private tutors are necessary?
duː juː θiɳk private ɑː ˈnesisəri
Bạn có nghĩ gia sư riêng là cần thiết không?
Nevertheless, prison remains necessary for violent criminals who are a danger to the community.
prison rɪmˈeɪnz ˈnesisəri fɔː ˈvaiələnt huː ɑː ei ˈdeindʤə tuː ðiː kəˈmjuːniti
Dù vậy, nhà tù vẫn cần thiết với tội phạm bạo lực gây nguy hiểm cho cộng đồng.