necessity
/niˈsesiti/
danh từ
sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc; (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng; ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng
necessity (/niˈsesiti/, danh từ) nghĩa là sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc; (số nhiều) những thứ cần thiết, những thứ cần dùng; ((thường) số nhiều) cảnh nghèo túng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với necessity
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.