Kasser English

neither

/ˈnaiðə, Mỹ ˈniːðə/
trạng từ
neither... nor... không... mà cũng không

neither (/ˈnaiðə, Mỹ ˈniːðə/, trạng từ) nghĩa là neither... nor... không... mà cũng không. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ neither... nor... không... mà cũng không
    neither good nor bad – không tốt mà cũng không xấu
  • liên từ cũng không, mà cũng không
    I know not, neither can I guess – tôi không biết mà tôi cũng không đoán được
  • tính từ không; không... này mà cũng không... kia
    to take neither side in the dispute – không đứng về bên nào trong cuộc tranh câi; không đứng về bên này mà cũng không đứng về bên kia trong cuộc tranh cãi

Câu ví dụ với neither

Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.
Clause 8 has been amended so that neither party is liable for delays caused by customs inspections.
ˈklætə hæv biː sou ðæt ˈnaiðə ˈpɑːti ˈɪz ˈlaiəbl fɔː bai kˈʌstəmz
Điều 8 đã được sửa đổi để không bên nào chịu trách nhiệm cho chậm trễ do kiểm tra hải quan.