net
/net/
tính từ
thực; lưới; tinh (không kể bì); n. of curves lưới đường cong
net (/net/, tính từ) nghĩa là thực; lưới; tinh (không kể bì); n. of curves lưới đường cong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thực; lưới; tinh (không kể bì); n. of curves lưới đường congnet price – thực giá
- danh từ lưới, mạng (tóc, nhện...); cạm, bẫy; vải màn; vải lướito cast (throw) a net – quăng lưới
- động từ bắt bằng lưới, đánh lưới; thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy; che phủ bằng lướito net fish – đánh cá bằng lưới
Câu ví dụ với net
Hi Linh, I have a question about my pay slip. The net amount is lower than I expected.
hai ai hæv ei ˈkwestʃn əˈbaut mai pei slip ðiː net əˈmaunt ˈɪz ˈlouə ðæn ai ɛkspˈɛktɪd
Chào Linh, tôi có câu hỏi về phiếu lương. Số thực lĩnh thấp hơn tôi nghĩ.