nervous
/ˈnəːvəs/
tính từ
(thuộc) thần kinh; dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn; có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ
nervous (/ˈnəːvəs/, tính từ) nghĩa là (thuộc) thần kinh; dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn; có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với nervous
Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.
A bit nervous. I met most of my objectives, but my productivity dropped in the summer.
ei bit ˈnəːvəs ai miːt moust ɔv mai bʌt mai productivity in ðiː ˈsʌmə
Hơi hồi hộp. Mình đạt hầu hết mục tiêu, nhưng năng suất giảm vào mùa hè.