online (/ˈɒnlaɪn/, tính từ) nghĩa là trực tuyến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với online
Whether you attend in person or online, please register by Friday.
ˈwe juː əˈtend in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn pliːz ˈredʤistə bai ˈfraidi
Dù bạn tham dự trực tiếp hay trực tuyến, hãy đăng ký trước thứ Sáu.
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.
Every day, probably six hours. I rely on my smartphone for work, and I communicate with friends online through social media.
ˈevri dei prˈɒbəbli siks ai riˈlai ɔn mai fɔː wəːk ænd ai kəˈmjuːnikeit wi ˈɒnlaɪn θruː ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Mỗi ngày, có lẽ sáu tiếng. Tôi dựa vào điện thoại để làm việc, và liên lạc với bạn bè trực tuyến qua mạng xã hội.
Articles published online are often not checked.
ˈɒnlaɪn ɑː ˈɔːfn nɔt tʃekt
Bài đăng trên mạng thường không được kiểm tra.
Mostly online. I rarely read a printed newspaper, but I follow a few journalists on social media.
ˈmoustli ˈɒnlaɪn ai ˈreəli riːd ei ˈnjuːz bʌt ai ˈfɔlou ei fjuː ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Chủ yếu trên mạng. Tôi hiếm khi đọc báo giấy, nhưng theo dõi vài nhà báo trên mạng xã hội.