outlook
/ˈautluk/
danh từ
quang cảnh, viễn cảnh; cách nhìn, quan điểm; triển vọng, kết quả có thể đưa đến
outlook (/ˈautluk/, danh từ) nghĩa là quang cảnh, viễn cảnh; cách nhìn, quan điểm; triển vọng, kết quả có thể đưa đến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với outlook
Although shares fell on Monday, the outlook remains positive.
ɔːlˈðou fel ɔn ˈmʌndi ðiː ˈautluk rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv
Dù cổ phiếu giảm hôm thứ Hai, triển vọng vẫn tích cực.
Good idea. Journalists will quote our CEO if the economic outlook is positive.
gud aiˈdiə wil kwout ˈauə ˈsiˌiˈoʊ if ðiː ˈautluk ˈɪz ˈpɔzətiv
Ý hay. Nhà báo sẽ trích lời CEO của ta nếu triển vọng kinh tế tích cực.
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.