overturn (/ˈouvətəːn/, động từ) nghĩa là lật đổ, lật nhào, đạp đổ; đổ, đổ nhào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ lật đổ, lật nhào, đạp đổ; đổ, đổ nhào
- danh từ sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n]
overturn (/ˈouvətəːn/, động từ) nghĩa là lật đổ, lật nhào, đạp đổ; đổ, đổ nhào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.