Kasser English

packed

/pˈækt/
tính từ
nhồi nhét; đầu tràn

packed (/pˈækt/, tính từ) nghĩa là nhồi nhét; đầu tràn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với packed

The fragile items were packed in a separate carton.
ðiː ˈfrædʤail biː pˈækt in ei ˈseprit ˈkɑːtən
Hàng dễ vỡ được đóng trong thùng riêng.
Some of the items are fragile. Were they packed in separate cartons?
sʌm ɔv ðiː ɑː ˈfrædʤail biː ðei pˈækt in ˈseprit
Một số món dễ vỡ. Chúng được đóng thùng riêng chứ?