partly (/ˈpɑːtli/, trạng từ) nghĩa là một phần, phần nào; từng phần, một phần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với partly
Partly. Their careers are short and injuries are common, but amateur players who bring entertainment to small towns deserve support too.
ˈpɑːtli ðeə ɑː ʃɔːt ænd ɑː ˈkɔmən bʌt ˈæmətəː huː briɳ tuː smɔːl diˈzəːv səˈpɔːt tuː
Một phần thôi. Sự nghiệp của họ ngắn và chấn thương là chuyện thường, nhưng người chơi nghiệp dư mang lại giải trí cho thị trấn nhỏ cũng xứng đáng được hỗ trợ.
Partly. If there were more cycle lanes and safe crossings for pedestrians, forbidding cars would work well. Petrol would also be saved.
ˈpɑːtli if ðeə biː mɔː ˈsaikl ænd seif fɔː fəˈbidiɳ wˈʊd wəːk wel ˈpetrəl wˈʊd ˈɔːlsou biː
Một phần. Nếu có thêm làn xe đạp và lối băng qua an toàn cho người đi bộ, việc cấm ô tô sẽ hiệu quả. Xăng cũng được tiết kiệm.
I partly agree with giving funding to space exploration.
ai ˈpɑːtli əˈgriː wi ɡˈɪvɪŋ fˈʌndɪŋ tuː ˈspeis
Tôi đồng ý một phần với việc cấp kinh phí cho thám hiểm không gian.
I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.
Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.