Kasser English

part

/pɑːt/
danh từ
phần, bộ phận, tập (sách); bộ phận cơ thể; phần việc, nhiệm vụ

part (/pɑːt/, danh từ) nghĩa là phần, bộ phận, tập (sách); bộ phận cơ thể; phần việc, nhiệm vụ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ phần, bộ phận, tập (sách); bộ phận cơ thể; phần việc, nhiệm vụ
    [a] great part of this story is true – phần lớn chuyện đó là đúng
  • động từ chia thành từng phần, chia làm đôi; rẽ ra, tách ra, tách làm đôi; (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái gì)
    to part the crowd – rẽ đám đông ra
  • trạng từ một phần; bộ phận, phần // chia thành phần; aliquot p. ước số
    it is made part of iron and part of wood – cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗ

Câu ví dụ với part

A part-time job is better than a well-paid one for many parents.
ei ˈpɑːttaim dʤɔb ˈɪz ˈbetə ðæn ei ˈwelˈpeid wʌn fɔː ˈmeni
Với nhiều bậc cha mẹ, công việc bán thời gian tốt hơn việc lương cao.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
Smartphones have become a part of daily life.
hæv biˈkʌm ei pɑːt ɔv ˈdeili laif
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần của đời sống hằng ngày.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
Ideally families, but with smaller households that's increasingly unrealistic, so good nursing homes and trained caregivers have to be part of the solution.
aiˈdiəli bʌt wi ˈðæts ɪnkrˈiːsɪŋli ʌnriəlˈɪstɪk sou gud nˈɜːsɪŋ ænd trˈeɪnd hæv tuː biː pɑːt ɔv ðiː səˈluːʃn
Lý tưởng là gia đình, nhưng với hộ gia đình ngày càng nhỏ thì điều đó càng thiếu thực tế, nên viện dưỡng lão tốt và người chăm sóc được đào tạo phải là một phần của giải pháp.