Kasser English

pearl

/pəːl/
danh từ
đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...); hạt trai, ngọc trai; ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))

pearl (/pəːl/, danh từ) nghĩa là đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...); hạt trai, ngọc trai; ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...); hạt trai, ngọc trai; ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))
    imitation – pearl hạt trai giả
  • động từ rắc thành những giọt long lanh như hạt trai; rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ; làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai