perfect (/ˈpəːfikt/, tính từ) nghĩa là hoàn hảo, hoàn toàn; thành thạo; (ngôn ngữ học) hoàn thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hoàn hảo, hoàn toàn; thành thạo; (ngôn ngữ học) hoàn thànha perfect stranger – người hoàn toàn xa lạ
- động từ hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn; rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi; hoàn hảo; đầy đủto perfect oneself in a foreign language – tự trau dồi cho thật giỏi về một ngoại ngữ
- danh từ (ngôn ngữ học) thời hoàn thành
Câu ví dụ với perfect
Perfect, it fits. I'll take it. Can I pay by card?
ˈpəːfikt it teik it kæn ai pei bai kɑːd
Tuyệt, vừa rồi. Tôi lấy nó. Trả bằng thẻ được không?
Perfect. Forward me a copy when you send it, please.
ˈpəːfikt ˈfɔːwəd miː ei ˈkɔpi wen juː send it pliːz
Hoàn hảo. Gửi anh một bản sao khi em gửi nhé.
Perfect. And what time is check-out?
ˈpəːfikt ænd w t taim ˈɪz
Hoàn hảo. Mấy giờ trả phòng ạ?
Linh (8.32 a.m.): Perfect. I'll exchange some currency now and keep the receipts for my expenses.
ˈæm ˈpəːfikt iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi nau ænd kiːp ðiː fɔː mai
Linh (8:32 sáng): Hoàn hảo. Giờ mình đi đổi tiền và giữ biên lai cho chi phí công tác.