Kasser English

plastic

/ˈplæstik/
tính từ
dẻo, nặn được; tạo hình; (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn

plastic (/ˈplæstik/, tính từ) nghĩa là dẻo, nặn được; tạo hình; (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ dẻo, nặn được; tạo hình; (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn
    plastic arts – nghệ thuật tạo hình
  • danh từ chất dẻo ((cũng) plastics)

Câu ví dụ với plastic

The amount of plastic waste remained stable last year.
ðiː əˈmaunt ɔv ˈplæstik weist ˈsteibl lɑːst jəː
Lượng rác nhựa giữ ổn định năm ngoái.
I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.