pleased
/plˈiːzd/
tính từ
hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì); (+to do something) sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì
pleased (/plˈiːzd/, tính từ) nghĩa là hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì); (+to do something) sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với pleased
Dear colleagues, we are pleased to announce that the company will relocate to new premises on Nguyen Hue Street on 1 October.
diə wiː ɑː plˈiːzd tuː əˈnauns ðæt ðiː ˈkʌmpəni wil rɪləʊkˈeɪt tuː njuː prˈɛmɪsɪz ɔn hjuː striːt ɔn ɔkˈtoubə
Các đồng nghiệp thân mến, chúng tôi vui mừng thông báo công ty sẽ chuyển đến trụ sở mới trên đường Nguyễn Huệ vào ngày 1/10.