practitioner (/prækˈtiʃnə/, danh từ) nghĩa là thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề; (xem) general. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.
practitioner (/prækˈtiʃnə/, danh từ) nghĩa là thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề; (xem) general. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.