Kasser English

primary

/ˈpraiməri/
tính từ
nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên; gốc, nguyên, căn bản; sơ đẳng, sơ cấp

primary (/ˈpraiməri/, tính từ) nghĩa là nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên; gốc, nguyên, căn bản; sơ đẳng, sơ cấp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên; gốc, nguyên, căn bản; sơ đẳng, sơ cấp
    primary rocks – đá nguyên sinh
  • danh từ điều đầu tiên; điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản; (hội họa) màu gốc

Câu ví dụ với primary

English is taught in every primary school in Vietnam.
ˈiɳgliʃ ˈɪz tiːtʃ in ˈevri ˈpraiməri skuːl in viˌɛtˈnɑm
Tiếng Anh được dạy ở mọi trường tiểu học tại Việt Nam.
Primary education is compulsory and almost free, but university tuition can be expensive, so many students apply for scholarships.
ˈpraiməri ˈɪz kəmˈpʌlsəri ænd ˈɔːlmoust friː bʌt tjuːˈiʃn kæn biː iksˈpensiv sou ˈmeni əˈplai fɔː
Tiểu học là bắt buộc và gần như miễn phí, nhưng học phí đại học có thể đắt, nên nhiều sinh viên xin học bổng.

Cụm từ thường gặp có primary