Kasser English

profitable

/profitable/
tính từ
có lợi, có ích; sinh lãi, mang lợi; có lãi, có thu nhập, có lợi

profitable (/profitable/, tính từ) nghĩa là có lợi, có ích; sinh lãi, mang lợi; có lãi, có thu nhập, có lợi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với profitable

In some old towns, families have moved out because a homestay for tourists is more profitable than homes for residents.
in sʌm ould hæv aut biˈkɔz ei fɔː ˈɪz mɔː profitable ðæn fɔː
Ở một số phố cổ, các gia đình đã dọn đi vì homestay cho khách du lịch sinh lời hơn nhà ở cho cư dân.