ram
/ræm/
danh từ
cừu đực (chưa thiến); (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn; (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
ram (/ræm/, danh từ) nghĩa là cừu đực (chưa thiến); (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn; (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cừu đực (chưa thiến); (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn; (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
- động từ nện (đất...); đóng cọc; nạp (súng) đầy đạn