Kasser English

rap

/ræp/
danh từ
cuộn (len, sợi...) 120 iat; một tí, mảy may; (sử học) đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18)

rap (/ræp/, danh từ) nghĩa là cuộn (len, sợi...) 120 iat; một tí, mảy may; (sử học) đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cuộn (len, sợi...) 120 iat; một tí, mảy may; (sử học) đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18)
    I don't care a rap – (thông tục) tớ cóc cần một tí nào
  • động từ đánh nhẹ, gõ, cốp; (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...); gõ
    to rap out a reply – đáp lại một cách cộc cằn