Kasser English

rate

/reit/
danh từ
tỷ lệ; tốc độ; giá, suất, mức (lương...)

rate (/reit/, danh từ) nghĩa là tỷ lệ; tốc độ; giá, suất, mức (lương...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tỷ lệ; tốc độ; giá, suất, mức (lương...)
    at the rate of ten kilometres an hour – tốc độ mười kilômét một giờ
  • động từ đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá; coi, xem như; đánh thuế; định giá để đánh thuế
    to rate somebody too high – đánh giá ai quá cao

Câu ví dụ với rate

It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.
Should wealthy people pay a higher rate of income tax?
ʃˈʊd ˈwelθi ˈpiːpl pei ei hˈaɪə reit ɔv ˈinkəm tæks
Người giàu có nên trả thuế thu nhập với thuế suất cao hơn không?
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.
In a hypothetical Vietnamese city of five million people, the average lifespan has risen from 68 to 76 within three decades, while the birth rate has fallen below replacement level.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈsiti ɔv faiv ˈmiljən ˈpiːpl ðiː ˈævəridʤ hæv raiz frɔm tuː wiˈ in θriː wail ðiː bəːθ reit hæv fˈɔːlən biˈlou riˈpleismənt ˈlevl
Ở một thành phố Việt Nam giả định với năm triệu dân, tuổi thọ trung bình đã tăng từ 68 lên 76 trong ba thập kỷ, trong khi tỷ lệ sinh đã giảm dưới mức thay thế.

Cụm từ thường gặp có rate