Kasser English

recession

/riˈseʃn/
danh từ
sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường); sự rút đi

recession (/riˈseʃn/, danh từ) nghĩa là sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường); sự rút đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với recession

Despite the recession, the company has reported strong growth.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid strɔɳ grouθ
Bất chấp suy thoái, công ty đã báo cáo tăng trưởng mạnh.
Despite the recession, we've reported strong growth. Should we issue a statement?
disˈpait ðiː riˈseʃn riˈpɔːtid strɔɳ grouθ ʃˈʊd wiː ˈisjuː ei ˈsteitmənt
Bất chấp suy thoái, ta đã báo cáo tăng trưởng mạnh. Ta có nên ra tuyên bố không?
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.