relaxation
/,riːlækˈseiʃn/
danh từ
sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...); sự dịu đi, sự bớt căng thẳng; (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
relaxation (/,riːlækˈseiʃn/, danh từ) nghĩa là sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...); sự dịu đi, sự bớt căng thẳng; (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với relaxation
Outdoor activities are cheap. In addition, they are good for relaxation.
ˈautdɔː ɑː tʃiːp in əˈdiʃn ðei ɑː gud fɔː
Hoạt động ngoài trời rẻ. Thêm vào đó, chúng tốt cho sự thư giãn.