Kasser English

relay

/riˈlei/
danh từ
kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt); ca, kíp (thợ); số lượng đồ vật để thay thế

relay (/riˈlei/, danh từ) nghĩa là kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt); ca, kíp (thợ); số lượng đồ vật để thay thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt); ca, kíp (thợ); số lượng đồ vật để thay thế
    to work in (by) relays – làm việc theo ca kíp
  • động từ làm theo kíp; sắp đặt theo kíp; (rađiô) tiếp âm; (điện học) đặt rơle
    relay a broadcast – tiếp âm một buổi truyền thanh