rib
/rib/
danh từ
xương sườn; vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu); (đùa cợt) vợ, đàn bà
rib (/rib/, danh từ) nghĩa là xương sườn; vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu); (đùa cợt) vợ, đàn bà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ xương sườn; vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu); (đùa cợt) vợ, đàn bàfloating ribs – xương sườn cụt
- động từ thêm đường kẻ vào; cây thành luống; chống đỡ (vật gì)rib bed velvet – nhung kẻ