rider
/ˈraidə/
danh từ
người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp; (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm); phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật)
rider (/ˈraidə/, danh từ) nghĩa là người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp; (số nhiều) (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm); phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.